Nghĩa chính
- Sự chiếm làm thuộc địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of establishing a colony.
- Sự chiếm đoạt, sự thôn tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of colonizing or taking over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colonizationDạng gốc (base form)
- colonizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-colonizationdanh từ | danh từ | Hành động hoặc quá trình tự thuộc địa hóa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc colonizationVí dụ
- .Chúng liên quan đến việc chiếm đóng.
- , .Giờ đây, tôi tin vào việc khai hoang Mặt Trăng.
- .Kabylia đang nằm dưới sự cai trị thuộc địa của Algérie.