Dịch

colonizer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người biến một nhóm hoặc một địa điểm thành thuộc địa; người thiết lập mối quan hệ thuộc địadanh từOne who makes a group or place into a colony; one who establishes a colonial relationship.
  2. Người thiết lập thuộc địa; một người gia nhập thuộc địa hoặc sinh ra và lớn lên ở đódanh từOne who establishes a colony; one who joins a colony or is born and raised there.
  3. Người xâm nhập và chiếm lấydanh từOne who intrudes and takes over.
  4. Loài tự thành lập ở một khu vực mớidanh từA species that establishes itself in a new area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonizerDạng gốc (base form)
  2. colonizersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da trắng
  1. A white person.

Ví dụ

  • , !
  • " ," . "?? ?? — , , … . . ? ? ? ," .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI