colonizer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người biến một nhóm hoặc một địa điểm thành thuộc địa; người thiết lập mối quan hệ thuộc địadanh từOne who makes a group or place into a colony; one who establishes a colonial relationship.
- Người thiết lập thuộc địa; một người gia nhập thuộc địa hoặc sinh ra và lớn lên ở đódanh từOne who establishes a colony; one who joins a colony or is born and raised there.
- Người xâm nhập và chiếm lấydanh từOne who intrudes and takes over.
- Loài tự thành lập ở một khu vực mớidanh từA species that establishes itself in a new area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colonizerDạng gốc (base form)
- colonizersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng
- A white person.
Ví dụ
- , !
- " ," . "?? ?? — , , … . . ? ? ? ," .
Họ từ (word family)
cùng gốc colonizerXuất hiện ở từ khác
- nativetrái nghĩaNgười hoặc nhóm đến xâm chiếm, chiếm đóng vùng đất của người bản địa.