Dịch

paddy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cánh đồng lúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough or unhusked rice, either before it is milled or as a crop to be harvested.
  2. Ruộng lúa, đồng lúadanh từđếm được (countable)A paddy field, a rice paddy; an irrigated or flooded field where rice is grown.
  3. Cơn giận dữ, cơn tam bànhdanh từA fit of temper; a tantrum.
  4. Người da trắngdanh từA white person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paddyDạng gốc (base form)
  2. paddiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paddy fielddanh từĐồng lúa
paddy harvestThu hoạch lúa
paddy plantingCấy lúa
paddy riceLúa nước
paddy soilĐất lúa nước
rice paddydanh từCánh đồng lúa nơi trồng lúa
paddy hatdanh từĐồng nghĩa với Asian conical hat
paddy pawdanh từChân của một con vật có đệm mềm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Phụ tá
  1. Phụ tá, phụ việcA labourer's assistant or workmate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cơn giận dữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laipadi“paddy plant”

Cùng gốc (doublet)palay

Ví dụ

  • , “ ! Malbhog – .”Bưng ra một nắm thóc, bà lão thốt lên: “Nhìn xem thóc này ngon thế nào! Nó gọi là Malbhog – làm ra bỏng gạo rất ngon.
  • .quăng cơn tam bành
  • ? . don’t . don’t . .Bạn biết tôi thích nhất điều gì ở mấy cô gái da trắng không? Họ làm tình rất giỏi. Con da đen thì chẳng biết gì về chuyện đó. Tôi cũng không biết tại sao. Có lẽ là do một phong tục bộ lạc cổ xưa nào đó.

AI