Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cánh đồng lúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough or unhusked rice, either before it is milled or as a crop to be harvested.
- Ruộng lúa, đồng lúadanh từđếm được (countable)A paddy field, a rice paddy; an irrigated or flooded field where rice is grown.
- Cơn giận dữ, cơn tam bànhdanh từA fit of temper; a tantrum.
- Người da trắngdanh từA white person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paddyDạng gốc (base form)
- paddiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paddy fielddanh từ | danh từ | Đồng lúa |
| paddy harvest | Thu hoạch lúa | |
| paddy planting | Cấy lúa | |
| paddy rice | Lúa nước | |
| paddy soil | Đất lúa nước | |
| rice paddydanh từ | danh từ | Cánh đồng lúa nơi trồng lúa |
| paddy hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asian conical hat |
| paddy pawdanh từ | danh từ | Chân của một con vật có đệm mềm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Phụ tá
- Phụ tá, phụ việcA labourer's assistant or workmate.
Họ từ (word family)
cùng gốc paddyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laipadi“paddy plant”
Cùng gốc (doublet)palay
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , “ ! Malbhog – .”Bưng ra một nắm thóc, bà lão thốt lên: “Nhìn xem thóc này ngon thế nào! Nó gọi là Malbhog – làm ra bỏng gạo rất ngon.
- .quăng cơn tam bành
- ? . don’t . don’t . .Bạn biết tôi thích nhất điều gì ở mấy cô gái da trắng không? Họ làm tình rất giỏi. Con da đen thì chẳng biết gì về chuyện đó. Tôi cũng không biết tại sao. Có lẽ là do một phong tục bộ lạc cổ xưa nào đó.