Dịch

paddy field

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng lúadanh từA flooded field where rice is grown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paddy fieldDạng gốc (base form)
  2. paddy fieldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paddyfields crabdanh từParathelphusa convexa, một loài cua nâu sống ở sông có nguồn gốc từ Java

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , .Trên đường đi về phía nam qua những đồng bằng bằng phẳng và màu mỡ, hai bên đường trải dài những cánh đồng lúa, và cảnh quan chỉ bị ngắt quãng bởi những làng gỗ và những ngôi chùa uy nghi.
  • .Cánh đồng lúa bỏ hoang đó không còn cho thu hoạch nữa.
  • , , 1.5 , ’ .Giống như hầu hết người nông thôn Campuchia, Prem kiếm sống bằng kinh tế phi chính thức, bằng cách canh tác hai loại lúa trên 1,5 héc-ta ruộng lúa của mình và sửa xe đạp, xe máy cho hàng xóm.

AI