melty
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có xu hướng tan chảy caotính từHaving a high tendency to melt.
- Ở trạng thái tan chảytính từIn the state of being melted.
- Sự suy sụpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)meltdown
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc meltyVí dụ
- , .
- "," . . Velko, . " ."
- !