Cologne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nước hoa cô lôndanh từ riêngThe largest city in North Rhine-Westphalia, in western Germany, on the Rhine River.
- Thành phố và thị trấn ở Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA city and town in Minnesota, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cologne earthdanh từ | danh từ | Đất có màu nâu đậm, chứa nhiều thực vật hơn khoáng chất; nhiều loại than non hoặc than nâu |
| Cologne waterdanh từ | danh từ | Nước hoa Cologne |
| eau de Colognedanh từ | danh từ | Loại nước hoa; nước hoa |
| wear cologne | Xức nước hoa | |
| spray cologne | Xịt nước hoa | |
| Cologne umberdanh từ | danh từ | Chất màu nâu thu được từ than non |
| smell of cologne | Mùi nước hoa | |
| bottle of cologne | Chai nước hoa |
Ví dụ
- . .
- .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc CologneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiColoyne
- từ tiếng Pháp cổCologne
- từ tiếng LatinhColōnia Agrippīna“Agrippine Colony”
Cùng gốc (doublet)Colonia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha