Dịch

Cologne

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nước hoa cô lôndanh từ riêngThe largest city in North Rhine-Westphalia, in western Germany, on the Rhine River.
  2. Thành phố và thị trấn ở Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA city and town in Minnesota, United States.

Cụm từ (phrase)

Cologne earthdanh từĐất có màu nâu đậm, chứa nhiều thực vật hơn khoáng chất; nhiều loại than non hoặc than nâu
Cologne waterdanh từNước hoa Cologne
eau de Colognedanh từLoại nước hoa; nước hoa
wear cologneXức nước hoa
spray cologneXịt nước hoa
Cologne umberdanh từChất màu nâu thu được từ than non
smell of cologneMùi nước hoa
bottle of cologneChai nước hoa

Ví dụ

  • . .
  • .
  • ?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiColoyne
  2. từ tiếng Pháp cổCologne
  3. từ tiếng LatinhColōnia Agrippīna“Agrippine Colony”

Cùng gốc (doublet)Colonia

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI