colonia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/koˈlonja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc địa, quần thểdanh từcolony
- Khu phố, khu dân cưdanh từneighbourhood
- Nước hoa, nước hoa cô-lôngdanh từeau de Cologne
- Colognedanh từ riêngCologne (the largest city in North Rhine-Westphalia, in northwestern Germany)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coloniaDạng gốc (base form)
- coloniasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agua de colonia | Nước hoa cô-lông | |
| colonia penaldanh từ | danh từ | Thuộc địa hình sự |
| Colonia Lebarón | Colonia LeBaron (một ngôi làng ở Chihuahua, Mexico) | |
| colonia de vacaciones | Trại hè thiếu nhi | |
| Colonia Le Barón | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Colonia
- a department of Uruguay
Họ từ (word family)
cùng gốc coloniaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Kenya từng là một thuộc địa của Anh.
- .Người Anh đã thành lập các thuộc địa ở châu Mỹ.
- .Pháp từng có nhiều thuộc địa ở châu Phi.