barrio
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbarjo/nguồn
Nghĩa chính
- Khu phố, xóm, phườngdanh từneighbourhood
- Khu phố cổ, khu dân cư cũdanh từany neighbourhood of the original or ancient part of a city (usually excluding new growth after the 1930s, 40s or 50s, depending on the state or city)
- Khu ổ chuộtdanh từslum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barrioDạng gốc (base form)
- barriosSố nhiều (plural)
- barriecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barrio chinodanh từ | danh từ | Phố Tàu, khu phố người Hoa |
| barrio marginal | Khu ổ chuột | |
| barrio residencialdanh từ | danh từ | Khu dân cư |
| de barriotính từ | tính từ | Địa phương (được sử dụng bởi người dân địa phương) |
| barrio bajodanh từ | danh từ | Khu ổ chuột (khu phố đổ nát) |
| irse al otro barriođộng từ | động từ | Xáo trộn cuộn dây phàm trần này; qua đời (chết) |
| barrio judío | Khu phố Do Thái | |
| café de barrio | Quán cà phê khu phố |
Ví dụ
- .Bốn ngôi nhà ở khu phố này đã bị sập.
- .Khu phố nơi anh ấy sinh ra cách xa nơi này.
- .Ở Medellín có một khu phố tên là Belén.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa