Dịch

redundant colon

danh từ (noun)
UK/ɹɪˈdʌn.dənt kəˈlɒn/

Nghĩa chính

  1. Ruột già (đại tràng) dài hơn bình thường và kết quả là có các vòng lặp chồng chéo, lặp đi lặp lạidanh từA large intestine (colon) that is longer than normal and as a result has repetitive, overlapping loops

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redundant colonDạng gốc (base form)
  2. redundant colonsSố nhiều (plural)

AI