Dịch

colonic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, ảnh hưởng, hoặc trong ruột kếttính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, affecting, or within the colon.
  2. Thuốc xổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enema.
  3. Đồng nghĩa với colon cleansingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of colon cleansing (the removal of nonspecific toxins from the colon and intestinal tract considered pseudomedicine)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonicDạng gốc (base form)
  2. colonicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

colonic irrigationdanh từĐồng nghĩa với colon cleansing
colonic cocktaildanh từHỗn hợp bari được dùng bằng đường uống như một chất tương phản để tạo thuận lợi cho việc kiểm tra trực tràng sau này
colonic transit timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để một chất đi qua đại tràng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .

AI