Dịch

ellipsis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu ba chấm, dấu chấm lửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark consisting of multiple full stops (with or without spaces), used to indicate omitted, missing, or illegible words; or (in mathematics) that a pattern continues.
  2. Việc bỏ sót một từ hoặc cụm từ có thể được suy ra từ ngữ cảnhdanh từThe omission of a word or phrase that can be inferred from the context.
  3. Việc lược bỏ những cảnh trong phim không làm tăng thêm cốt truyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The omission of scenes in a film that do not advance the plot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ellipsisDạng gốc (base form)
  2. ellipses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

vertical ellipsisdanh từKý tự "⋮". Dấu chấm lửng (ba dấu chấm) được căn chỉnh theo chiều dọc. Đôi khi nó được sử dụng để truyền đạt sự tiếp tục của một danh sách theo chiều dọc thay vì theo chiều ngang. Nó cũng là một ký hiệu toán học có nghĩa là "chia hết cho" hoặc "là bội số của"

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình elip
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ellipse.

Ví dụ

  • 1, 2, 3, ..., 8, 9 4, 5, 6, 7 , .
  • ; "" .
  • 0.333... , .

AI