Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu ba chấm, dấu chấm lửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark consisting of multiple full stops (with or without spaces), used to indicate omitted, missing, or illegible words; or (in mathematics) that a pattern continues.
- Việc bỏ sót một từ hoặc cụm từ có thể được suy ra từ ngữ cảnhdanh từThe omission of a word or phrase that can be inferred from the context.
- Việc lược bỏ những cảnh trong phim không làm tăng thêm cốt truyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The omission of scenes in a film that do not advance the plot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ellipsisDạng gốc (base form)
- ellipses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vertical ellipsisdanh từ | danh từ | Ký tự "⋮". Dấu chấm lửng (ba dấu chấm) được căn chỉnh theo chiều dọc. Đôi khi nó được sử dụng để truyền đạt sự tiếp tục của một danh sách theo chiều dọc thay vì theo chiều ngang. Nó cũng là một ký hiệu toán học có nghĩa là "chia hết cho" hoặc "là bội số của" |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình elip
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ellipse.
Ví dụ
- 1, 2, 3, ..., 8, 9 4, 5, 6, 7 , .
- ; "" .
- 0.333... , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ellipsisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhellīpsis
- từ tiếng Hy Lạp cổἔλλειψιςélleipsis“omission”
Cùng gốc (doublet)ellipse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha