Dịch

bracket

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Dấu ngoặc đơndanh từA fixture attached to a wall to hold up a shelf.
  2. Giá đỡ, tai gắn, mắc càidanh từAny intermediate object that connects a smaller part to a larger part, the smaller part typically projecting sideways from the larger part.
  3. Thanh chống cong, cựa gỗdanh từA short crooked timber, resembling a knee, used as a support.
  4. Chống đỡ bằng giá đỡđộng từTo support by means of mechanical brackets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bracketNguyên thể (infinitive)
  2. bracketsSố nhiều (plural)
  3. bracketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bracketingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • price, age, income, etc. bracketnhóm giá cả, tuổi tác, thu nhập, v.v
  • bracket sthđặt cái gì trong ngoặc
  • bracket A and B (together)xem A và B (cùng nhau) là tương đương
  • bracket A (together) with Bxem A (cùng) với B là tương đương

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 8
Má giá pháo
  1. The cheek or side of an ordnance carriage, supporting the trunnions.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*braget
  2. từ tiếng Pháp cổbraguette“the opening in the fore part of a pair of breeches, one's fly”

Ví dụ

  • , ( ).Để xác định khung xe có loại trục giữa này hay không, hãy tìm vòng khóa có rãnh và có thể có khía nhám ở bên trái (bên không gắn đĩa xích).
  • . .Một kẻ bất lương chẳng biết gì tham gia chỉ vì tiền khiến công sức của các nhà ngoại cảm chân chính bị phủ nhận; công chúng đương nhiên đánh đồng tất cả bọn họ với nhau.
  • , , , […] — , — " ", .Tiếp theo, vì rất nhiều hoạt động xã hội được định hình bằng việc tách biệt khỏi các sự kiện đang diễn ra trên thực tế, nên bên ngoài những giai đoạn riêng biệt như vậy, con người thường phần nào mất đi vai diễn và do đó mất cảnh giác, đặc biệt là trước và sau đó.

AI