Dịch

soporte

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈpoɾte/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Trụ đỡ, thanh chống, trụdanh từsupport, strut, pillar
  2. Giá đỡ, chân đế, đế gắndanh từmount, mounting, stand, holder
  3. Ke đỡ, giá đỡdanh từbracket (to support shelves)
  4. Chịu đựng, chống đỡđộng từinflection of soportar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soporteDạng gốc (base form)
  2. soportesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar soporteHỗ trợ
soporte vitalHỗ trợ sự sống
soporte físicoChưa có nghĩa
soporte técnicoChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Vật mang
  1. Vật mang, phương tiệnmedium

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Linux.Cũng có những nhà cung cấp hỗ trợ hệ điều hành Linux.
  • .Kẻ sống trong nhung lụa lại nhận được sự hỗ trợ lớn nhất.
  • .Không ai có thể chịu đựng nổi điều đó.

AI