Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xếp thành hàng, gióng thẳng hàngđộng từngoại động từ (transitive)To put things in a line.
- Căn chỉnh, điều chỉnh thẳng hàngđộng từTo align; to put in alignment; to put in correct adjustment for smooth running.
- Xếp thành hàng, kẻ thành vạchđộng từngoại động từ (transitive)To shape cocaine powder into one or more lines.
- Kiểu tóc cạo viềndanh từA haircut where the front region of a person's hair is shaved to form a crisp line between their hair and the shaved region, sometimes coordinated to create a smooth transition between their hair and beard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Xếp hàng
- nội động từ (intransitive)Xếp hàng, đứng thành hàngTo get into a line; especially, so as to wait one's turn.
Xuất hiện ở từ khác
- linekết hợpxếp thành hàng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xếp hàng
Họ từ (word family)
cùng gốc line upNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tom's .Hành động và lời nói của Tom không ăn nhập với nhau.
- , , . , .
- .