enfilar
động từ (verb)
/enfiˈlaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xếp hàngđộng từto line up
- Xỏ chỉ (một cây kim)động từto thread (a needle)
- Thành chuỗi (ngọc trai, hạt cườm, v.v.)động từto string (pearls, beads, etc.)
- Mặc vào (nhanh chóng mặc [quần áo])động từto pull on (quickly put on [clothing])
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể enfilarDanh động từ enfilandoPhân từ enfilado
| Presente | |
|---|---|
| yo | enfilo |
| tú | enfilas |
| él/ella/Ud. | enfila |
| nosotros | enfilamos |
| vosotros | enfiláis |
| ellos/Uds. | enfilan |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dẫn đầu
- Dẫn đầu; định hình; chỉ đạo (ai đó, con đường, tương lai của ai đó, v.v.)to lead; to shape; to direct (someone, a path, someone's future etc.)