Dịch

cue

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkjuː/US/kju/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vĩ bạchdanh từThe name of the Latin script letter Q/q.
  2. Tín hiệu, ám hiệudanh từAn action or event that is a signal for somebody to do something.
  3. Lời nhắc, tín hiệu nhắcdanh từThe last words of a play actor's speech, serving as an intimation for the next actor to speak; any word or words which serve to remind an actor to speak or to do something; a catchword.
  4. Ra hiệuđộng từTo give someone a cue signal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cueNguyên thể (infinitive)
  2. cuesSố nhiều (plural)
  3. cuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cueingPhân từ I (present participle)
  5. cuingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cue (for sth)tín hiệu (cho việc gì)Jon's arrival was a cue for more champagne.Sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để mở thêm sâm panh.
  • cue to do sthtín hiệu để làm gìI think that's my cue to explain why I'm here.Tôi nghĩ đó là tín hiệu để tôi giải thích lý do mình ở đây.
  • cue (to do sth)lời/cử chỉ ra hiệu (để làm gì)
  • cue sbra hiệu cho ai

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Điểm đánh dấu
  1. Điểm đánh dấu, tín hiệu kích hoạtA marker or signal that triggers something, such as the start of an audio recording.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicu
  2. từ tiếng Latinhquadrāns“quarter of an as”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhquandō“when”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápqueue“tail”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ," . "Cue-you-eye-en-en.""Tên tôi là Quinn," Quinn nói. "Chữ Q-u-i-n-n."
  • , , .Khi đến lời nhắc của tôi, hãy gọi tôi, và tôi sẽ trả lời.
  • [ ] .Hãy ra hiệu cho họ [những người hầu] tiến vào thành hai hàng khi ông ấy rời khỏi nhà.

AI