Nghĩa chính
- Đúng lúccụm giới từExactly when expected or appropriate.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Tôi đang nói chuyện với Bob về tiếng ồn do hàng xóm gây ra thì ngay đúng lúc đó, tiếng nhạc của họ bắt đầu vang vọng qua tường.
- " ," . , .‘Tôi chưa bao giờ thực sự hạnh phúc,’ Tom thú nhận. Như thể đúng lúc, đâu đó phía sau, một đứa trẻ bắt đầu khóc.
- .Những người đàn ông mỉm cười đúng lúc.