Dịch

on cue

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈkjuː/US/ɑn ˈkju/

Nghĩa chính

  1. Đúng lúccụm giới từExactly when expected or appropriate.

Ví dụ

  • , .Tôi đang nói chuyện với Bob về tiếng ồn do hàng xóm gây ra thì ngay đúng lúc đó, tiếng nhạc của họ bắt đầu vang vọng qua tường.
  • " ," . , .‘Tôi chưa bao giờ thực sự hạnh phúc,’ Tom thú nhận. Như thể đúng lúc, đâu đó phía sau, một đứa trẻ bắt đầu khóc.
  • .Những người đàn ông mỉm cười đúng lúc.

AI