oportuno
B2tính từ (adjective)
/opoɾˈtuno/nguồn
Nghĩa chính
- Đúng lúctính từopportune
- Phù hợp, thích hợptính từsuitable, appropriate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oportunoDạng gốc (base form)
- oportunísimoSo sánh nhất (superlative)
- oportunasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- oportunosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- oportunaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creer oportuno | Thấy thích hợp | |
| considerar oportuno | Thấy thích hợp |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phù hợp
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oportunoTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- 及时Tiếng Trungtương đương