Dịch

suitable

A2tính từ (adjective)
UK[ˈsuː.tə.bɫ̩]nguồnUS[ˈsu.ɾə.bɫ̩]nguồn

Nghĩa chính

  1. Phù hợptính từHaving sufficient or the required properties for a certain purpose or task; appropriate to a certain occasion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suitableDạng gốc (base form)
  2. more suitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most suitableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suitable for sth/sbphù hợp với cái gì/aiThis programme is not suitable for children.Chương trình này không phù hợp với trẻ em.
  • suitable to do sthphù hợp để làm gìI don't have anything suitable to wear for the party.Tôi không có gì phù hợp để mặc đi tiệc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Parker’s 1% .Các bác sĩ nói với gia đình Matthew Parker rằng chỉ có 1% cơ hội tìm được người hiến tặng phù hợp cho Matthew vì cơ thể của anh đã từ chối ca cấy ghép trước đó.
  • .Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận.

AI