corresponding
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tương ứng, sự phù hợpdanh từA correspondence; the situation where things correspond or match.
- Tương ứngtính từthat have a similar relationship
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correspondingDạng gốc (base form)
- correspondingsSố nhiều (plural)
- more correspondingSo sánh hơn (comparative)
- most correspondingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corresponding to sthtương ứng với cái gìGive each picture a number corresponding to its position on the page.Hãy đánh số cho mỗi bức tranh tương ứng với vị trí của nó trên trang.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corresponding authordanh từ | danh từ | Tác giả của một bài báo chung được nhà xuất bản cho là đã gửi nó để xuất bản |
| corresponding angledanh từ | danh từ | Các góc chiếm cùng một vị trí tương đối tại mỗi giao điểm nơi một đường thẳng cắt hai đường thẳng khác. Nếu hai đường thẳng song song thì các góc tương ứng bằng nhau |
| corresponding anglescụm từ | cụm từ | (Toán học) Góc đồng vị |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tương ứng
- present participle and gerund of correspond
Họ từ (word family)
cùng gốc correspondingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đúng với nguyên bản
- hội viên thông tin của một hội
- .Mỗi đức hạnh đều có một thói xấu tương ứng.