hábil
A2tính từ (adjective)
/ˈabil/nguồn
Nghĩa chính
- Có năng lực, có tàitính từable, capable
- Khéo léo, thành thạotính từdeft, skillful
- Phù hợp, thích hợp, hợp lệtính từsuitable, adequate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hábilDạng gốc (base form)
- habilísimoSo sánh nhất (superlative)
- hábilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| día hábil | Ngày làm việc | |
| hábil en | Chưa có nghĩa | |
| hábil para | Chưa có nghĩa | |
| mano hábil | Chưa có nghĩa | |
| persona hábil | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hábilVí dụ
- .Chúng tôi rất khéo léo trong việc nói xấu người khác.
- .Cô ấy không giỏi lắm khi chơi piano.
- , .Có khả năng nói, là có ý định rõ ràng.