Dịch

hábil

A2tính từ (adjective)
/ˈabil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có năng lực, có tàitính từable, capable
  2. Khéo léo, thành thạotính từdeft, skillful
  3. Phù hợp, thích hợp, hợp lệtính từsuitable, adequate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hábilDạng gốc (base form)
  2. habilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. hábilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

día hábilNgày làm việc
hábil enChưa có nghĩa
hábil paraChưa có nghĩa
mano hábilChưa có nghĩa
persona hábilChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc hábil

Ví dụ

  • .Chúng tôi rất khéo léo trong việc nói xấu người khác.
  • .Cô ấy không giỏi lắm khi chơi piano.
  • , .Có khả năng nói, là có ý định rõ ràng.

AI