oportunidad
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/opoɾtuniˈdad/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cơ hội, dịp, thời cơdanh từA2A favorable time or situation for doing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oportunidadDạng gốc (base form)
- oportunidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprovechar la oportunidad | Tận dụng cơ hội | |
| dar una oportunidad | Cho một cơ hội | |
| perder la oportunidad | Bỏ lỡ cơ hội | |
| segunda oportunidad | Cơ hội thứ hai | |
| tener la oportunidad | Có cơ hội | |
| oportunidad favorable | Cơ hội thuận lợi | |
| tener una oportunidad | Có cơ hội | |
| excelente oportunidad | Cơ hội tuyệt vời |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính đúng lúc
- Tính đúng lúc, tính hợp thờitimeliness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ không có cơ hội nào tốt hơn cơ hội này đâu.
- .Có thể đây là cơ hội duy nhất của chúng ta.
- .Mọi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai.
Xuất hiện ở từ khác
- breakTiếng Anhtương đương
- chanceTiếng Anhtương đương
- openingTiếng Anhtương đương
- shotTiếng Anhtương đương
- ocasióndễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa là cơ hội và thường được dùng để nhấn mạnh khả năng thực hiện một việc.
- posibilidaddễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh một dịp thuận lợi để hành động, trong khi posibilidad có thể chỉ khả năng trung tính.