Dịch

ocasión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/okaˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. cơ hội, dịpdanh từB1A chance or suitable time to do something or for something to happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocasiónDạng gốc (base form)
  2. ocasionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

la ocasión hace ladrónCơ hội tạo nên kẻ trộm
la ocasión la pintan calvaLàm cỏ khô khi mặt trời chiếu sáng
en ocasionesĐôi khi, thỉnh thoảng
aprovechar la ocasiónChưa có nghĩa
dar ocasión aChưa có nghĩa
de ocasiónChưa có nghĩa
en otra ocasiónChưa có nghĩa
tener ocasión deChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ocasión

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Chúng ta hãy chơi cờ vua lại vào một dịp khác nhé.
  • , ¿?Hắn đã phản bội các bạn ngay khi có cơ hội, đúng không?
  • .Hãy chuyển làn ngay khi bạn có cơ hội.

AI