Nghĩa chính
- Bi cáidanh từThe white ball which, after being struck by the cue, collides with the other balls to achieve the object of the particular game.
- Người hóidanh từA bald person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cue ballDạng gốc (base form)
- cue ballsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bi cái có màu trắng.
- , .Tom bị giật mình khi đến lượt mình và đánh trúng một quả bóng đỏ thay vì bi cái.