Dịch

column

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cộtdanh từA solid upright structure designed usually to support a larger structure above it, such as a roof or horizontal beam, but sometimes for decoration.
  2. Đoàn quân, đoàn xe quân sựdanh từA body of troops or army vehicles, usually strung out along a road.
  3. Cột báo, cột văn bảndanh từA body of text meant to be read line by line, especially in printed material that has multiple adjacent such on a single page.
  4. Chuyên mụcdanh từA recurring feature in a periodical, especially an opinion piece, especially by a single author or small rotating group of authors, or on a single theme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. columnDạng gốc (base form)
  2. columnsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • column of sthcột cái gìa column of textmột cột văn bản
  • in a columntrong một cộtClick on the name of your account in the left-hand column.Nhấp vào tên tài khoản của bạn trong cột bên trái.
  • column on/about sthmục về cái gìThe website features a regular column on parenting.Trang web có một mục định kỳ về việc nuôi dạy con.
  • column by sbmục của aiShe always read the column by the local vicar in the parish magazine.Cô ấy luôn đọc mục của linh mục địa phương trong tạp chí giáo xứ.

Cụm từ (phrase)

column inchdanh từInch cột báo
column of smokeCột khói
fifth columndanh từĐội quân thứ năm
regular columnChuyên mục định kỳ
spinal columndanh từCột sống
write a columnViết một chuyên mục
advice columndanh từTính năng của tờ báo trong đó các câu hỏi (thường là từ những độc giả ẩn danh đang tìm kiếm lời khuyên) được trả lời bởi một người phụ trách chuyên mục tư vấn (hoặc người dì đau khổ)
water columndanh từCột nước tượng trưng từ bề mặt xuống đáy trong môi trường tự nhiên, nổi bật với sự khác biệt về tính chất vật lý và hóa học ở các độ sâu khác nhau

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cột
  1. A vertical line of entries in a table, usually read from top to bottom.
  2. Cột, luồng, trụcSomething having similar vertical form or structure to the things mentioned above, such as a spinal column.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolumne
  2. từ tiếng Pháp cổcolumne
  3. từ tiếng Latinhcolumna“a column, pillar, post”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chiếc cột có hình trụ.
  • .Hãy cộng cột số này lại.
  • , .Văn bản trải dài cả trang rất khó đọc, vì vậy tôi đã chia nó thành hai cột.

AI