Nghĩa chính
- Người chuyên giữ một mục báodanh từA regular writer of a column, such as in a magazine or newspaper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- columnistDạng gốc (base form)
- columnistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advice columnistdanh từ | danh từ | Người phụ trách mục gỡ rối |
| gossip columnist | Người viết mục chuyện phiếm | |
| newspaper columnist | Người phụ trách mục báo | |
| regular columnist | Người viết mục định kỳ | |
| sports columnist | Người phụ trách mục thể thao | |
| fifth columnistdanh từ | danh từ | Một người thuộc về một nhóm bí mật phá hoại một tổ chức khác |
| social columnistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với society columnist |
| society columnistdanh từ | danh từ | Nhà văn chuyên mục xã hội |
Ví dụ
- một người phụ trách chuyên mục thể thao
- .Mary là một người phụ trách chuyên mục gỡ rối.
- .Người đàn ông đó là một người phụ trách chuyên mục báo.