columnista
B2danh từ (noun)
/kolumˈnista/
Nghĩa chính
- Nhà viết chuyên mục, người phụ trách chuyên mụcdanh từcolumnist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- columnistaDạng gốc (base form)
- columnistasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cột báo này rất thay đổi.
- .Tôi không coi mình là nhà báo mà chỉ là một cột báo.