Dịch

columnar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng cộttính từkhông so sánh (not comparable)Having the shape of a column.
  2. Được xây dựng bằng cộttính từkhông so sánh (not comparable)Constructed with columns.
  3. Liên quan đến biểu mô có các tế bào cao hơn chiều rộng (hình cột)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an epithelium with has cells taller than they are wide (column-shaped).

Cụm từ (phrase)

half columnartính từDấu chấm phẩy
stratified columnar epitheliumdanh từCác lớp tế bào bí mật được tìm thấy trong tử cung, các bộ phận của hậu môn và mắt, niệu đạo nam và ống dẫn tinh và trong các bộ phận của hầu họng

Nguồn gốc (etymology)

column-ar

  1. mượn từ tiếng Latinhcolumnāris

Ví dụ

  • ,

AI