Dịch

sile

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cái sàngdanh từA sieve.
  2. Bộ lọc hoặc chao cho chất lỏngdanh từA strainer or colander for liquids
  3. Những gì được sàng lọc hoặc căng thẳng, do đó, lắng xuống; trầm tích; sự bẩn thỉudanh từThat which is sifted or strained, hence, settlings; sediment; filth.
  4. Con cá trích nondanh từA young herring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sileDạng gốc (base form)
  2. silesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

silent edanh từChữ cái không được phát âm ⟨e⟩ ở cuối một từ
silent hdanh từChữ cái ⟨h⟩ được viết nhưng không được phát âm

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Một cột
  1. Một cột; trụ cộtA column; pillar.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisyle
  2. từ tiếng Anh cổsȳl“column, pillar, support”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sūli
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisilen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạisilen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*sile
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsíl“herring”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sīlą

AI