Dịch

silenced

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Im lặng, bị làm câm lặngtính từmade silent
  2. Có ống giảm thanhtính từfitted with a silencer
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của silenceđộng từsimple past and past participle of silence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silencedDạng gốc (base form)
  2. more silencedSo sánh hơn (comparative)
  3. most silencedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ không chịu im lặng đâu.
  • .Cô ấy làm cho những lời chỉ trích phải im lặng.
  • .Sami sẽ không chịu im lặng đâu.

AI