Nghĩa chính
- Im lặng, bị làm câm lặngtính từmade silent
- Có ống giảm thanhtính từfitted with a silencer
- Quá khứ và phân từ quá khứ của silenceđộng từsimple past and past participle of silence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silencedDạng gốc (base form)
- more silencedSo sánh hơn (comparative)
- most silencedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ không chịu im lặng đâu.
- .Cô ấy làm cho những lời chỉ trích phải im lặng.
- .Sami sẽ không chịu im lặng đâu.