colmo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkolmo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đỉnhdanh từsummit, top
- Chiều caodanh từheight
- Sự cực đoan của một tình huốngdanh từthe extreme of a situation
- Chất đống, nhô ra ở phía trêntính từheaping, protruding at the top
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| para colmotrạng từ | trạng từ | Trên hết, khởi động, nắp tất cả, vương miện tất cả, ngoài ra, trên hết tất cả những thứ đó, hơn nữa, bên cạnh đó |
| para colmo de los malestrạng từ | trạng từ | Làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn; đầu nó đi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mái tranh
- thatch
- thatched roof
Xuất hiện ở từ khác
- limitTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . ¡ !
- .