Dịch

slit

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rạch, rọcdanh từA narrow cut or opening; a slot.
  2. Rạch, rọc, khíađộng từTo cut a narrow opening.
  3. Xẻ dọc, rọc thành dảiđộng từTo split into strips by lengthwise cuts.
  4. Xẻ, có đường xẻtính từkhông so sánh (not comparable)Having a cut narrow opening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slitNguyên thể (infinitive)
  2. slitsSố nhiều (plural)
  3. slittingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slit sthrạch cái gìSlit the roll with a sharp knife.Dùng dao sắc rạch ổ bánh mì.
  • slit sth + adj.rạch cái gì raHe slit open the envelope and took out the letter.Anh ấy rạch phong bì ra rồi lấy thư ra.

Cụm từ (phrase)

narrow slitKhe hẹp
skirt with a slitVáy xẻ tà
slit openRạch mở ra
slit someone's throatđộng từCắt cổ ai đó
slit someone's wristsRạch cổ tay ai đó
slit-scandanh từQuá trình chụp ảnh và quay phim trong đó một tấm trượt có thể di chuyển được, trong đó có một khe đã được cắt, được chèn vào giữa máy ảnh và đối tượng cần chụp ảnh. Nó có thể được sử dụng để đạt được độ mờ hoặc biến dạng hoặc để tạo hoạt ảnh trôi chảy
gill slitdanh từKhe mang
piss slitdanh từLỗ niệu đạo ngoài; lỗ trên đầu dương vật để nước tiểu và tinh dịch được bài tiết ra ngoài

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Âm hộ
  1. Âm hộ, cửa mìnhThe vulva.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislitten
  2. từ tiếng Anh cổslītan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slītaną“to tear apart”

Cùng gốc (doublet)slite

Ví dụ

  • . , , .[…].Khuôn mặt lộ ra không hề mang lại cảm giác an tâm. Nó thô kệch và xám xịt, chiếc mũi dày và tẹt nhô cao từ tận xương trán, trong khi đôi mắt gã chỉ là hai khe hẹp tối tăm giữa lớp băng gạc siết chặt.
  • .Anh ấy rạch chiếc bao tải ra và gạo bắt đầu đổ ào ạt.
  • thin-spun .Và cắt đứt sợi chỉ sinh mệnh mong manh.

AI