slithering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc hành động của một người trườndanh từThe act or action of one who slithers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slitheringDạng gốc (base form)
- slitheringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , devil's , . , , , […]
- . , , , .