Dịch

slither

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈslɪðə/US/ˈslɪðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trườn, bò trườnđộng từnội động từ (intransitive)To move about smoothly and from side to side.
  2. Trượt, trườnđộng từnội động từ (intransitive)To slide.
  3. Đá vôi vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limestone rubble.
  4. Mảnh vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sliver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slitherNguyên thể (infinitive)
  2. slithersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slitheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slitheringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trơn trượt
  1. Slithery; slippery.

Nguồn gốc (etymology)

slide-er

  1. từ tiếng Anh trung đạislitheren
  2. từ tiếng Anh cổslidrian“to slip, slide, slither”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slidrōn“to slide, slither”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [:] . [:] ![Indiana:] Vẫy nó vào bất cứ thứ gì đang trườn. [Marion:] Cả nơi này đang trườn!
  • mountain-side 60 .Một số vụ lở tuyết được ghi nhận đã vượt quá một triệu tấn và trượt xuống sườn núi với tốc độ 60 dặm một giờ.
  • .Con rắn bắt đầu trườn.

AI