Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trườn, bò trườnđộng từnội động từ (intransitive)To move about smoothly and from side to side.
- Trượt, trườnđộng từnội động từ (intransitive)To slide.
- Đá vôi vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limestone rubble.
- Mảnh vụndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sliver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slitherNguyên thể (infinitive)
- slithersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slitheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slitheringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trơn trượt
- Slithery; slippery.
Họ từ (word family)
cùng gốc slitherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [:] . [:] ![Indiana:] Vẫy nó vào bất cứ thứ gì đang trườn. [Marion:] Cả nơi này đang trườn!
- mountain-side 60 .Một số vụ lở tuyết được ghi nhận đã vượt quá một triệu tấn và trượt xuống sườn núi với tốc độ 60 dặm một giờ.
- .Con rắn bắt đầu trườn.