Dịch

sliver

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈslɪvə/US/ˈslɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mảnh sắc, miếng mỏngdanh từA long piece cut or rent off; a sharp, slender fragment.
  2. Dằm dămdanh từSpecifically, a splinter caught under the skin.
  3. Cúi bôngdanh từA strand, or slender roll, of cotton or other fiber in a loose, untwisted state, produced by a carding machine and ready for the roving or slubbing which precedes spinning.
  4. Thái mỏng, chẻ dọcđộng từngoại động từ (transitive)To cut or divide into long, thin pieces, or into very small pieces; to cut or rend lengthwise; to slit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sliverNguyên thể (infinitive)
  2. sliversSố nhiều (plural)
  3. sliveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sliveringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

a sliver of somethingMột chút gì đó
sliver of hopeMột tia hy vọng
sliver moondanh từĐồng nghĩa với fingernail moon

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mồi cá nhỏ
  1. Bait made of pieces of small fish.

Ví dụ

  • , . , , .Đây là nghi thức nếm thử, thánh thể thế tục của phô mai. Người mua bóp miếng phô mai giữa các ngón tay để kiểm tra độ đặc, ngửi nó, rồi nếm một cách tinh tế như thể đó là loại trứng cá muối tinh tế nhất.
  • , Sliver'd moon's cành thủy tùng nhỏ, được chẻ dưới ánh trăng nguyệt thực
  • " ?" " .""Bạn có muốn thêm miếng nữa không?" "Chỉ một chút thôi."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mảnh sắc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisliver

AI