Dịch

splinter

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mảnh vụndanh từA long, sharp fragment of material, often wood.
  2. Dằm, giằmdanh từA small such fragment that gets embedded in the flesh.
  3. Nhóm ly khai, phái ly khaidanh từA group that formed by splitting off from a larger membership.
  4. Vỡ vụn, nứt toácđộng từnội động từ (intransitive)To come apart into long sharp fragments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splinterNguyên thể (infinitive)
  2. splintersSố nhiều (plural)
  3. splinteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splinteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • splinter sthlàm vỡ vụn cái gìThe impact splintered the wood.Cú va chạm đã làm gỗ vỡ vụn.
  • splinter (off) (from sth)tách ra (khỏi cái gì)Several firms have splintered off from the original company.Một vài công ty đã tách ra từ công ty gốc.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Lượt xướng splinter
  1. A double-jump bid which indicates shortage in the bid suit.

Ví dụ

  • .Cái cây cao đã bị toác ra trong cơn bão.
  • .Cú đá thứ ba của anh ấy đã làm cánh cửa vỡ toác.
  • .Chính phủ bị chia rẽ khi các thành viên liên minh không thể đồng thuận.

AI