Dịch

astilla

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/asˈtiʝa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dằm, mảnh vụndanh từsplinter
  2. Dăm gỗ nhóm lửa, củi nhóm lửadanh từkindling
  3. Dạng chia của astillarđộng từinflection of astillar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của astillarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astillaDạng gốc (base form)
  2. astillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de tal palo, tal astillacụm từBẻ bỏ khối cũ, quả táo không rơi xa cây

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của astillar
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • " , ", .Cha nào con nấy, người mẹ giận dữ nói.
  • , .Cha nào con nấy.
  • , , .Đúng là cha nào con nấy.

AI