astilla
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/asˈtiʝa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dằm, mảnh vụndanh từsplinter
- Dăm gỗ nhóm lửa, củi nhóm lửadanh từkindling
- Dạng chia của astillarđộng từinflection of astillar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của astillarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astillaDạng gốc (base form)
- astillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de tal palo, tal astillacụm từ | cụm từ | Bẻ bỏ khối cũ, quả táo không rơi xa cây |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của astillar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc astillaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " , ", .Cha nào con nấy, người mẹ giận dữ nói.
- , .Cha nào con nấy.
- , , .Đúng là cha nào con nấy.