Dịch

splint

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nan gỗdanh từA narrow strip of wood split or peeled from a larger piece.
  2. Mảnh dằmdanh từA splinter caught in the skin.
  3. Nẹp răngdanh từA dental device applied consequent to undergoing orthodontia.
  4. Nẹp cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To apply a splint to; to fasten with splints.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splintNguyên thể (infinitive)
  2. splintsSố nhiều (plural)
  3. splintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splintingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shin splintdanh từTình trạng viêm đau các cơ ở cẳng chân, đặc biệt thường gặp ở người chạy bộ; (lỏng lẻo hơn) tình trạng đau nhức ở cẳng chân
splint bonedanh từMột trong những xương bàn tay hoặc xương bàn chân thô sơ, giống như thanh nẹp ở hai bên xương đại bác ở các chi của ngựa và các động vật liên quan
finger splintdanh từThiết bị y tế dùng để cố định, bảo vệ và hỗ trợ ngón tay bị thương hoặc bị biến dạng
Frejka splintdanh từLoại nẹp được đeo khi còn nhỏ để điều chỉnh chứng loạn sản xương hông
coaptation splintdanh từThanh nẹp ngắn, được sử dụng cùng với một thanh nẹp dài hơn bao phủ toàn bộ chi, giúp ngăn chặn các đầu xương gãy đè lên
splinter upđộng từGắn nẹp vào một chi bị gãy để cho phép nó cùng phát triển
splint coalChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Nẹp
  1. A device to immobilize a body part.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisplint
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạisplinte
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạisplint

Ví dụ

  • [...] , , .[...] Tôi thấy trong khu dành cho người da trắng, cậu bé đó đang nằm ngửa, tay được nẹp lại, và hoàn toàn mê sảng.
  • .Bác sĩ đã nẹp cánh tay cho cô ấy.
  • Sami's .Bố mẹ Sami nẹp lại.

AI