Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nan gỗdanh từA narrow strip of wood split or peeled from a larger piece.
- Mảnh dằmdanh từA splinter caught in the skin.
- Nẹp răngdanh từA dental device applied consequent to undergoing orthodontia.
- Nẹp cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To apply a splint to; to fasten with splints.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shin splintdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm đau các cơ ở cẳng chân, đặc biệt thường gặp ở người chạy bộ; (lỏng lẻo hơn) tình trạng đau nhức ở cẳng chân |
| splint bonedanh từ | danh từ | Một trong những xương bàn tay hoặc xương bàn chân thô sơ, giống như thanh nẹp ở hai bên xương đại bác ở các chi của ngựa và các động vật liên quan |
| finger splintdanh từ | danh từ | Thiết bị y tế dùng để cố định, bảo vệ và hỗ trợ ngón tay bị thương hoặc bị biến dạng |
| Frejka splintdanh từ | danh từ | Loại nẹp được đeo khi còn nhỏ để điều chỉnh chứng loạn sản xương hông |
| coaptation splintdanh từ | danh từ | Thanh nẹp ngắn, được sử dụng cùng với một thanh nẹp dài hơn bao phủ toàn bộ chi, giúp ngăn chặn các đầu xương gãy đè lên |
| splinter upđộng từ | động từ | Gắn nẹp vào một chi bị gãy để cho phép nó cùng phát triển |
| splint coal | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Nẹp
- A device to immobilize a body part.
Xuất hiện ở từ khác
- castđồng nghĩacũng là dụng cụ cố định xương, thường dùng cho gãy nhẹ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc splintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisplint
- từ tiếng Hạ Đức trung đạisplinte
- từ tiếng Hà Lan trung đạisplint
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [...] , , .[...] Tôi thấy trong khu dành cho người da trắng, cậu bé đó đang nằm ngửa, tay được nẹp lại, và hoàn toàn mê sảng.
- .Bác sĩ đã nẹp cánh tay cho cô ấy.
- Sami's .Bố mẹ Sami nẹp lại.