Dịch

splint bone

danh từ (noun)
US/ˈsplɪnt ˈboʊn/

Nghĩa chính

  1. Một trong những xương bàn tay hoặc xương bàn chân thô sơ, giống như thanh nẹp ở hai bên xương đại bác ở các chi của ngựa và các động vật liên quandanh từOne of the rudimentary, splint-like metacarpal or metatarsal bones on either side of the cannon bone in the limbs of the horse and related animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splint boneDạng gốc (base form)
  2. splint bonesSố nhiều (plural)

AI