Frejka splint
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại nẹp được đeo khi còn nhỏ để điều chỉnh chứng loạn sản xương hôngdanh từA kind of splint worn in early life to correct hip dysplasia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Frejka splintDạng gốc (base form)
- Frejka splintsSố nhiều (plural)