spelk
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh dằm, thường bằng gỗdanh từA splinter, usually of wood.
- Mảnh gỗ mắc vào dưới dadanh từA wooden splinter caught under the skin.
- Thanh hoặc công tắcdanh từA rod or switch.
- Sử dụng một cách đánh vần trong hoặc trênđộng từngoại động từ (transitive)To use a spelk in or on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các vật liệu được gia cố bằng sợi có chiều dài ngắn đến mức không thể sử dụng được
- Các vật liệu được gia cố bằng sợi có chiều dài ngắn đến mức không thể sử dụng được, chẳng hạn như preregUnusably short lengths of fibre-reinforced material, such as prepreg.
Ví dụ
- ' . , , . […]
Họ từ (word family)
cùng gốc spelkNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispelke
- từ tiếng Anh cổspilc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*spelku
động từ
- từ tiếng Anh trung đạispelken
- từ tiếng Anh cổspelċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*spalkijan