Dịch

spelk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mảnh dằm, thường bằng gỗdanh từA splinter, usually of wood.
  2. Mảnh gỗ mắc vào dưới dadanh từA wooden splinter caught under the skin.
  3. Thanh hoặc công tắcdanh từA rod or switch.
  4. Sử dụng một cách đánh vần trong hoặc trênđộng từngoại động từ (transitive)To use a spelk in or on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spelkNguyên thể (infinitive)
  2. spelksSố nhiều (plural)
  3. spelkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spelkingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các vật liệu được gia cố bằng sợi có chiều dài ngắn đến mức không thể sử dụng được
  1. Các vật liệu được gia cố bằng sợi có chiều dài ngắn đến mức không thể sử dụng được, chẳng hạn như preregUnusably short lengths of fibre-reinforced material, such as prepreg.

Ví dụ

  • ' . , , . […]

Họ từ (word family)

cùng gốc spelk

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispelke
  2. từ tiếng Anh cổspilc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spelku
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispelken
  2. từ tiếng Anh cổspelċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spalkijan

AI