Dịch

chum

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ở chung phòng, sống chungđộng từnội động từ (intransitive)To share rooms with someone; to live together.
  2. Xếp ở chungđộng từngoại động từ (transitive)To lodge (somebody) with another person or people.
  3. Kết bạn, giao duđộng từnội động từ (intransitive)To make friends; to socialize.
  4. Mồi nhử cádanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of (frequently rancid) fish parts and blood, dumped into the water as groundbait to attract predator fish, such as sharks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chumNguyên thể (infinitive)
  2. chumsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chummingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 5
Đi cùng
  1. ngoại động từ (transitive)Đi cùng, đồng hànhTo accompany.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Walescymrawd“fellow”
danh từ
  1. từ Chinook Jargontzum“spotted, marked”
danh từ
  1. từ tiếng Ngaчумčum
  2. từ Komi-Zyrianчумćum
  3. từ Udmurtчумćum“tent, shelter”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi cùng
Bạn thân

Ví dụ

  • , , , .Henry Wotton và John Donne bắt đầu làm bạn khi còn nhỏ, họ ở chung phòng tại Oxford, nơi Donne đến khi mới mười hai tuổi.
  • , , . , — , .Tôi không ngạc nhiên khi thấy ai đó ngồi ở phía sau đuôi tàu, trên boong, với đôi chân lủng lẳng trên lớp bùn.
  • .Tôi sẽ đi cùng bạn ra cửa hàng nhé.

AI