Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bạn thândanh từA close friend.
- Người bạn đồng hành hoặc đối tác đáng tin cậy trong một tổ chức tội phạmdanh từA trusted companion or partner in a criminal organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cronyDạng gốc (base form)
- croniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tony cronydanh từ | danh từ | Cộng sự chính trị ăn ý của cựu thủ tướng Anh Tony Blair |
| crony democracydanh từ | danh từ | Hệ thống chính trị trong đó bề ngoài có vẻ dân chủ với dân chủ đại diện và bầu cử nhưng thực ra nó được điều hành bởi các mối quan hệ đôi bên cùng có lợi giữa các chính trị gia và chủ doanh nghiệp |
| crony capitalismdanh từ | danh từ | (chính trị, thành ngữ tính) Chủ nghĩa tư bản thân hữu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bà già
- An old woman; a crone.
Ví dụ
- ; , ; , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc cronyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổχρόνιοςkhrónios“perennial, long-lasting”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha