Dịch

crony

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɹəʊni/US/ˈkɹoʊni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bạn thândanh từA close friend.
  2. Người bạn đồng hành hoặc đối tác đáng tin cậy trong một tổ chức tội phạmdanh từA trusted companion or partner in a criminal organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cronyDạng gốc (base form)
  2. croniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tony cronydanh từCộng sự chính trị ăn ý của cựu thủ tướng Anh Tony Blair
crony democracydanh từHệ thống chính trị trong đó bề ngoài có vẻ dân chủ với dân chủ đại diện và bầu cử nhưng thực ra nó được điều hành bởi các mối quan hệ đôi bên cùng có lợi giữa các chính trị gia và chủ doanh nghiệp
crony capitalismdanh từ(chính trị, thành ngữ tính) Chủ nghĩa tư bản thân hữu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bà già
  1. An old woman; a crone.

Ví dụ

  • ; , ; , .
  • .
  • .

AI