Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cronyist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ hoặc khuyến khích chủ nghĩa thân hữu
danh từ
One who supports or encourages cronyism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cronyist
Dạng gốc
(base form)
cronyist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cronyist
cronyist
ic
Của, hoặc liên quan đến chủ nghĩa thân hữu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
crony
+
-ist
AI
1
Người ủng hộ hoặc khuyến khích chủ nghĩa thân hữu
1
Người ủng hộ hoặc khuyến khích chủ nghĩa thân hữu
1
Người ủng hộ hoặc khuyến khích chủ nghĩa thân hữu