Dịch

billy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dê đựcdanh từA billy goat.
  2. Dùi cuidanh từA highwayman's club, billy club.
  3. Ấm dã ngoại, ca nấu có quaidanh từA tin with a swing handle used to boil tea over an open fire; a billycan; a billypot.
  4. Bạn thân, bạn chí cốtdanh từA good friend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billyDạng gốc (base form)
  2. billiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

billy clubdanh từDùi cui cảnh sát
billy goatdanh từDê đực
boil the billyĐun nước bằng ấm dã ngoại
billy-ohdanh từChỉ dùng trong thành ngữ like billy-o
Billy Boydanh từLà thành viên của một băng đảng đường phố theo đạo Tin lành đến từ Glasgow, hoạt động vào đầu thế kỷ 20
Billy Bobdanh từ riêngTên nam đôi
King Billydanh từ riêngVị vua tưởng tượng của thổ dân Úc
Billy Jeandanh từ riêngTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dê đực
  1. A fellow, companion, comrade, mate; partner, brother.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Trên thực tế, việc phân biệt dê đực và dê cái không hẳn là điều chắc chắn.
  • .Lấy cái ấm dã ngoại ra nấu ít đậu đi.
  • .Billy chơi thể thao giỏi.

AI