chum up
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thân thiện với (với hoặc với) ai đó, đặc biệt là theo cách lấy lòng; hình thành một tình bạn (với)động từTo be friendly toward (with or to) someone, especially in an ingratiating way; to form a friendship (with).
- Dùng chum hòa vào nước làm mồiđộng từTo apply chum to water as bait.
- Làm cho một tình huống trở nên điên cuồng và khó hiểuđộng từTo render a situation frenzied and confusing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chum upNguyên thể (infinitive)
- chums upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chummed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chumming upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt đầu (một tù nhân mới) thông qua một nghi lễ liên quan đến việc đánh anh ta bằng gậy và kiếm
- ngoại động từ (transitive)Bắt đầu (một tù nhân mới) thông qua một nghi lễ liên quan đến việc đánh anh ta bằng gậy và kiếm, kèm theo âm nhạc, để tống tiền anh taTo initiate (a new prisoner) through a ritual involving beating him with sticks and swords, accompanied by music, to extort money from him.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , “ ,” , .
- , , .