chummy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thân thiệntính từFriendly
- Một cách tự nhiên và thực sự dễ hòa hợptính từNaturally and genuinely easy to get along with.
- Thể hiện sự thân thiện; cố gắng tỏ ra thân mật nhưng không thành thật hoặc không thích hợp; ấm cúng lêntính từMaking a show of friendliness; attempting to be on intimate terms but insincerely or inappropriately; cozying up.
- Đồng nghĩa với chumdanh từSynonym of chum (“friend, pal”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chummyDạng gốc (base form)
- chummiesSố nhiều (plural)
- chummierSo sánh hơn (comparative)
- more chummySo sánh hơn (comparative)
- chummiestSo sánh nhất (superlative)
- most chummySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc chummy7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Về mặt thân mật
- On intimate terms
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , ! !
- , !
- Sonny's , . " , !" .