Dịch

chummy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thân thiệntính từFriendly
  2. Một cách tự nhiên và thực sự dễ hòa hợptính từNaturally and genuinely easy to get along with.
  3. Thể hiện sự thân thiện; cố gắng tỏ ra thân mật nhưng không thành thật hoặc không thích hợp; ấm cúng lêntính từMaking a show of friendliness; attempting to be on intimate terms but insincerely or inappropriately; cozying up.
  4. Đồng nghĩa với chumdanh từSynonym of chum (“friend, pal”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chummyDạng gốc (base form)
  2. chummiesSố nhiều (plural)
  3. chummierSo sánh hơn (comparative)
  4. more chummySo sánh hơn (comparative)
  5. chummiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most chummySo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Về mặt thân mật
  1. On intimate terms

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ! !
  • , !
  • Sonny's , . " , !" .

AI