Dịch

unfriendly

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US/ʌnˈfɹɛn(d)li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thân thiện, lạnh nhạt, thù địchtính từNot friendly; hostile; mean.
  2. Bất lợi, không thuận lợitính từUnfavourable.
  3. Kẻ địch, đối phươngdanh từAn enemy.
  4. Một cách không thân thiện, lạnh nhạttrạng từin an unkind or unfriendly manner; not as a friend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfriendlyDạng gốc (base form)
  2. unfriendliesSố nhiều (plural)
  3. unfriendlierSo sánh hơn (comparative)
  4. more unfriendlySo sánh hơn (comparative)
  5. unfriendliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most unfriendlySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unfriendly (to/towards sb)không thân thiện (với ai)There's no need to be so unfriendly towards them.Không cần phải quá khó gần với họ như vậy.

Cụm từ (phrase)

seem unfriendlyCó vẻ không thân thiện
unfriendly environmentMôi trường thù địch
eco-unfriendlytính từKhông thân thiện với môi trường; có hại cho môi trường tự nhiên
user-unfriendlytính từKhông hữu ích cho người dùng; khó sử dụng đối với người chưa được đào tạo

Ví dụ

  • seven-year-old .Những người hâm mộ Shrek sẽ nhận thấy vở nhạc kịch này đi chệch khỏi bộ phim ngay từ đầu khi bức màn kéo lên để lộ ra hình ảnh Shrek bảy tuổi bị cha mẹ tống ra ngoài thế giới lạnh lùng, nghiệt ngã.
  • , , . ( ), ( ), ( boy's ), ( ).Bạn thấy đấy, nhiệm vụ của hầu như mọi cô gái tuổi teen khi ra ngoài trước hết là xác định các mục tiêu, y như trong một cuộc chiến. Chúng bao gồm mục tiêu chính (chàng trai), kẻ thù (các cô gái khác), đồng minh (những cô bạn gái thấu hiểu và gia đình chàng trai), và đối phương (những chàng trai khác).
  • .Cô ấy không hề tỏ ra thiếu thân thiện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thân thiện

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

un-friendly

  1. từ tiếng Anh trung đạiunfrendly
  2. từ tiếng Anh cổ*unfrēondlīċ
trạng từ

unfriend-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiunfrendli
  2. từ tiếng Anh cổunfrēondlīċe“in an unfriendly manner”

AI