mannered
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong)tính từHaving manners or (often excessive) mannerisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manneredDạng gốc (base form)
- more manneredSo sánh hơn (comparative)
- most manneredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-manneredtính từ | tính từ | Thô lỗ, cục cằn; lịch sự |
| mild-manneredtính từ | tính từ | Bình tĩnh, nhẹ nhàng, ôn hòa và không dễ bị kích động trong thái độ hay tính cách |
| well-manneredtính từ | tính từ | Lịch sự |
| bad-manneredtính từ | tính từ | Có cách cư xử tồi; bất lịch sự |
| fair-manneredtính từ | tính từ | Lịch sự |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc manneredVí dụ
- . , ; […]Nhìn chung, tôi nghi ngờ liệu những xã hội đầy rẫy lễ nghi có nhất thiết là những xã hội hòa bình hơn như Norbert Elias đã giả định hay không. Romeo và Juliet đã sống trong một xã hội câu nệ lễ tiết và cực kỳ bạo lực; [...]
- .Con chó rất ngoan.
- .Thà làm một người tốt hay chửi thề còn hơn là một tên khốn im lặng nhưng lịch sự giả tạo.