Dịch

mannered

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong)tính từHaving manners or (often excessive) mannerisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manneredDạng gốc (base form)
  2. more manneredSo sánh hơn (comparative)
  3. most manneredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ill-manneredtính từThô lỗ, cục cằn; lịch sự
mild-manneredtính từBình tĩnh, nhẹ nhàng, ôn hòa và không dễ bị kích động trong thái độ hay tính cách
well-manneredtính từLịch sự
bad-manneredtính từCó cách cư xử tồi; bất lịch sự
fair-manneredtính từLịch sự

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

manner-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạimanered

Ví dụ

  • . , ; […]Nhìn chung, tôi nghi ngờ liệu những xã hội đầy rẫy lễ nghi có nhất thiết là những xã hội hòa bình hơn như Norbert Elias đã giả định hay không. Romeo và Juliet đã sống trong một xã hội câu nệ lễ tiết và cực kỳ bạo lực; [...]
  • .Con chó rất ngoan.
  • .Thà làm một người tốt hay chửi thề còn hơn là một tên khốn im lặng nhưng lịch sự giả tạo.

AI