Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chummily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thân mật, thân thiết
trạng từ
In a chummy manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chummily
Dạng gốc
(base form)
more chummily
So sánh hơn
(comparative)
most chummily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
chummy
+
-ly
AI
1
Thân mật
1
Thân mật
1
Thân mật